wish on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. ước về (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Yêu cầu hoặc cầu xin một điều gì đó, đặc biệt là một điềm báo hoặc bùa mê tín dị đoan, để biến ước muốn của một người thành hiện thực. Tôi luôn ước có ngôi sao đầu tiên trong đêm khi tui còn bé. Mọi người từ khắp nơi trên đất nước đến với thần tượng, mong muốn nó sẽ cải thiện cuộc sống của họ bằng cách này hay cách khác. Mong muốn rằng một số người, một tình huống hoặc trả cảnh, đặc biệt là một trả cảnh tiêu cực, xảy ra hoặc bị áp đặt hoặc ủng hộ người khác. Thường được sử dụng trong các công trình tiêu cực. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "wish" và "on." Tôi sẽ bất ước cái chết của một đứa trẻ vào kẻ thù tồi tệ nhất của tôi. Không, tui sẽ bất mong muốn một nhiệm vụ khó khăn như vậy đối với bạn. Tôi chỉ bất thấy có ích khi ước những điều tồi tệ vào bất kỳ ai khác .. Xem thêm: on, ambition chúc ai đó hoặc điều gì đó (tắt) ở ai đó
để nâng đỡ ai đó hoặc điều gì đó trên người khác. Tôi sẽ bất bao giờ ước chú tui ở trên bạn, dù chỉ một giờ. Tôi sẽ bất mong anh họ của tui là Roger vào bất cứ ai. Tôi sẽ bất ước vấn đề này đối với bạn .. Xem thêm: trên, ước điều ước
Nuôi dưỡng hoặc áp đặt điều gì đó lên người khác, như trong tui sẽ bất ước công chuyện này là kẻ thù tồi tệ nhất của tôi. [Đầu những năm 1900]. Xem thêm: on, ambition ambition on
or ambition uponv.
1. Áp đặt hoặc ép buộc ai đó điều gì đó; nuôi dưỡng một người nào đó: Kẻ thù của cô ấy vừa mong cô ấy có một cuộc sống khó khăn. Tôi sẽ bất bao giờ mong muốn có một hình phạt tàn nhẫn như vậy đối với bất kỳ ai.
2. Để kêu gọi một số bùa hoặc điềm báo để ban một điều ước: Một số người ước trên các vì sao rơi. Nếu tui tìm thấy một chiếc cỏ bốn lá, tui sẽ ước nó sẽ có một khoảng thời (gian) gian đi học thành công.
. Xem thêm: on, wish. Xem thêm:
An wish on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wish on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wish on (someone or something)