Nghĩa là gì:
impunity
impunity /im'pju:niti/- danh từ
- sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt
- with impunity: không bị trừng phạt
- sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát
with impunity Thành ngữ, tục ngữ
bất bị trừng phạt
Không sợ hãi hoặc có nguy cơ bị trừng phạt; trong khi được miễn nhiễm hoặc được miễn trừ khỏi các sau quả tiêu cực. Con trai của chính trị gia (nhà) giàu có vừa trốn tránh tất cả thứ mà bất bị trừng phạt trong nhiều năm, biết rằng bố sẽ chỉ bảo lãnh cho anh ta và trả trước trước pháp luật bất cứ khi nào anh ta bị bắt. Chỉ vì họ là giám đốc điều hành của các tập đoàn lớn bất có nghĩa là họ có thể làm bất cứ điều gì họ muốn mà bất bị trừng phạt. bất bị trừng phạt
mà bất có nguy cơ bị trừng phạt; với quyền miễn trừ khỏi những sau quả tiêu cực của một hành vi; trong khi được miễn hình phạt. Nhà ngoại giao đậu xe trong bãi đậu xe bất hợp pháp bất bị trừng phạt. Bob vừa sử dụng tài sản của anh trai mình mà bất bị trừng phạt .. Xem thêm:
An with impunity idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with with impunity, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ with impunity