with the pedal to the metal Thành ngữ, tục ngữ
heavy metal types
(See skids)
pedal to the metal
accelerator all the way down, flat out He always drives fast - pedal to the metal all the time.
Put the pedal to the metal
If you put the pedal to the metal, you go faster. với bàn đạp kim loại
1. Nhấn xuống chân ga (của ô tô) hết mức có thể để tăng tốc tới hoặc đi với tốc độ tối đa. Với bàn đạp kim loại, chúng tui tách khỏi bờ và phóng nhanh lên đường cao tốc. Bằng cách mở rộng, với tốc độ hoặc nỗ lực tối đa. Chúng tui đã đóng gói những lô hàng cuối cùng bằng bàn đạp đến kim loại để có thể trả thành đúng giờ .. Xem thêm: kim loại, đạp với bàn đạp sang kim
với chân ga của ô tô được nhấn vào sàn nhà. Bắc Mỹ bất chính thức. Xem thêm: kim loại, bàn đạp. Xem thêm:
An with the pedal to the metal idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with with the pedal to the metal, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ with the pedal to the metal