within an inch of Thành ngữ, tục ngữ
within an inch of one's life
Idiom(s): within an inch of one's life
Theme: DAYDREAM
very close to losing one's life; almost to death.
• The accident frightened me within an inch of my life.
• When Mary was seriously ill in the hospital, she came within an inch of her life.
come within an inch of
Idiom(s): come within an inch of doing something AND come within an ace of doing something
Theme: ALMOST
almost to do something; to come very close to doing something. (The reference to distance is usually metaphorical)
• I came within an inch of going into the Army.
• I came within an inch of falling off the roof.
• She came within an ace of buying the house.
within an inch of one's life|inch|life|within
adv. phr. Until you are almost dead; near to dying. The bear clawed the hunter within an inch of his life. Often used after "to". The prize fighter was beaten to within an inch of his life.trong vòng một inch (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Ngay bên cạnh ai đó hoặc cái gì đó; rất gần với một cái gì đó về thể chất. Tôi thề, chiếc xe chỉ cách chúng tui một inch khi nó rẽ ngang—tôi thậm chí còn nghĩ có thể cảm giác gương chiếu sau cọ vào tay áo của mình! Nếu bạn lại đến gần chúng tui trong vòng một inch, tui sẽ nhận được lệnh cấm từ cảnh sát!2. Rất gần với chuyện làm, đạt được hoặc đạt được điều gì đó, điển hình là vừa thất bại trong assemblage tấc. Tôi vừa về đích trong assemblage tấc để giành chiến thắng trong cuộc đua đó, nhưng tui đoán mình sẽ phải xếp ở vị trí thứ hai. Họ vừa thất bại trong assemblage tấc khi trước vệ này ném một Kinh Kính Mừng cho một pha chạm bóng vào giây cuối cùng. Giá dầu thô chạm mốc 80 đô la một thùng trong một inch vào thứ Sáu, đe dọa đẩy các thị trường tiếp tục rơi vào suy thoái trên toàn cầu.. Xem thêm: inch, of, withinwithin an ˈinch of something/of accomplishing something
rất gần/gần với cái gì đó/làm cái gì đó: Tôi vừa chết trong assemblage tấc trong vụ tai nạn xe hơi đó. ♢ Họ vừa giành chiến thắng trong assemblage tấc. ♢ Họ đánh anh ta trong vòng một inch của cuộc đời anh ta (= rất nghiêm trọng).. Xem thêm: inch, of, something, aural in an inch of
Gần đến mức: suýt chết trong assemblage tấc .. Xem thêm: inch, of, within. Xem thêm:
An within an inch of idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with within an inch of, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ within an inch of