Nghĩa là gì:
murmur
murmur /'mə:mə/- danh từ
- tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
- the murmur of the wind: tiếng rì rào của gió
- the murmur of a brook: tiếng róc rách của dòng suối
- tiếng thì thầm, tiếng nói thầm
- a murmur of conversation: tiếng nói chuyện thì thầm
- tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca
- systolic murmur: (y học) tiếng tâm thu
- diastolic murmur: tiếng tâm trương
- động từ
- rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách
- lẩm bẩm; than phiền, kêu ca
without a murmur Thành ngữ, tục ngữ
bất có tiếng xì xào
Không có bất kỳ phản đối hay khiếu nại nào; trong im lặng tuân thủ. Những người biểu tình bị bắt giữ bất một tiếng động, và mỗi người đều lặng lẽ bước lên xe cảnh sát. Tôi vừa rất sốc khi giao một bài báo 10 trang và học sinh của tui chỉ ngồi đó mà bất có tiếng xì xào. Có thể họ vẫn đang ngủ .. Xem thêm: thì thầm, bất có (làm gì đó) vớiˌout a ˈmurmur
(làm gì đó) mà bất phàn nàn: Cô ấy vừa trả thêm trước cho chuyến đi mà bất có tiếng xì xào .. Xem thêm: thì thầm, bất có. Xem thêm:
An without a murmur idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with without a murmur, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ without a murmur