Nghĩa là gì:
prejudice
prejudice /'predʤudis/- danh từ
- định kiến, thành kiến, thiên kiến
- to have a prejudice against someone: có thành kiến đối với ai
- to have a prejudice in favour of someone: có định kiến thiên về ai
- mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
- to the prejudice of: làm thiệt hại cho
- without prejudice to: không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
- ngoại động từ
- làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
- to prejudice someone against someone: làm cho ai có thành kiến đối với ai
- to prejudice someone in favour of someone: làm cho ai có định kiến thiên về ai
- to be prejudiced: có định kiến, có thành kiến
- làm hại cho, làm thiệt cho
without prejudice Thành ngữ, tục ngữ
prejudice
prejudice
without prejudice
1) without detriment or injury
2) Law without dismissal of or detriment to (a legal right, claim, etc.): often with to bất thành kiến
1. Không có bất kỳ phương hại nào đến hoặc từ bỏ quyền hoặc yêu cầu pháp lý hiện có hoặc vốn có. A: "Nhưng bất phải thẩm phán vừa quyết định vụ kiện có lợi cho chúng tôi?" B: "Không, anh ta bác bỏ nó, nhưng bất có thành kiến, vì vậy bên kia có quyền mở một vụ kiện khác chống lại chúng tôi." 2. Của một lời đề nghị, bất được chấp nhận trước tòa án pháp luật, đặc biệt là sự thừa nhận hoặc trách nhiệm pháp lý hoặc tội lỗi. Công ty vừa đề nghị giải quyết ngoài tòa án với giá 250.000 đô la mà bất ảnh hưởng đến vụ tai nạn .. Xem thêm: thành kiến, bất bất có định kiến (đối với điều gì đó)
(luật) mà bất ảnh hưởng đến bất kỳ vấn đề pháp lý nào khác: Họ cùng ý trả trước bồi thường mà bất có thành kiến (= mà bất thừa nhận tội lỗi) .. Xem thêm: thành kiến, bất có. Xem thêm:
An without prejudice idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with without prejudice, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ without prejudice