Nghĩa là gì:
provocation
provocation /provocation/- danh từ
- sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
- sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
without provocation Thành ngữ, tục ngữ
bất khiêu khích
không cớ. Không có lý do rõ ràng. Pam hét lên vì ngạc nhiên khi con mèo nhảy lên người cô mà bất hề khiêu khích. Tôi biết rằng tui đã bất chạy quá tốc độ, theo như tui có thể nói - viên cảnh sát vừa kéo tui qua mà bất khiêu khích .. Xem thêm: bất có. Xem thêm:
An without provocation idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with without provocation, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ without provocation