Nghĩa là gì:
afterword
afterword /'ɑ:ftəwə:d/
won't breathe a word Thành ngữ, tục ngữ
a double-edged sword
a device that can help you and hurt you Truth is a double-edged sword. It can imprison me or set me free.
a man of few words
"a man who says little; who uses few words" Chung is a man of few words, but when he speaks, people listen.
a picture is worth a thousand words
a picture is easier to understand than a report or essay Instead of more talk, I'll draw thousand words a diagram. A picture is worth a thousand words.
a play on words
a pun, a word or phrase that has two meanings When a man says he'll give you a ring, it may be a play on words.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
a word to the wise is sufficient
a wise person understands when he hears a key word I can't discuss the plan, but a word to the wise is sufficient: progress.
a wordsmith
a person who works with words, a writer or author Ask Jan if it's colour or color. She's a wordsmith.
actions speak louder than words
people judge by actions more than words, practice what you preach Parents should remember that actions speak louder than words. Kids imitate their parents.
any word
any phone calls or letters, any reply Any word from Dale? He should have called us by now.
at a loss for words
unable to think of a reply or something to say When he asked why I wanted the vase, I was at a loss for words. bất thở một lời (về điều gì đó)
Để giữ bí mật (an ninh) hoàn toàn về điều gì đó; để bất sẻ chia một số thông tin bí mật (an ninh) hoặc riêng tư với bất kỳ ai khác. Thường được sử dụng trong phủ định để khuyến khích sự im lặng. Xin đừng làm tui đau! Tôi thề rằng tui sẽ bất thở một lời nào về điều này với bất kỳ ai! Hãy nhớ rằng, chúng tui muốn điều này là một bất ngờ, vì vậy đừng thở một lời nào với Tom. Anh ấy vừa hứa với tui rằng anh ấy sẽ bất thở một lời nào về những gì anh ấy nhìn thấy ở đây hôm nay .. Xem thêm: thở, không, từ (tôi) sẽ bất thở một lời (của nó).
và ( Tôi) sẽ bất nói với một Linh hồn. Tôi sẽ bất nói cho ai biết bí mật (an ninh) của bạn. Bill: Đừng nói với ai, nhưng Sally sắp kết hôn. Mary: Tôi sẽ bất thở một lời nào về nó. Alice: Các Jacksons sẽ phải bán ngôi nhà của họ. Đừng phát tán nó ra xung quanh. Mary: Tôi sẽ bất nói với một linh hồn .. Xem thêm: thở, từ. Xem thêm:
An won't breathe a word idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with won't breathe a word, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ won't breathe a word