Nghĩa là gì:
answer
answer /'ɑ:nsə/- danh từ
- sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
- to give an answer to somebody about something: trả lời ai về việc gì
- in answer to someone's letter: để trả lời thư của ai
- to know all the answers: đối đáp nhanh, lúc nào cũng sẵn câu đối đáp
- điều đáp lại, việc làm đáp lại
- lời biện bác, lời biện bạch
- (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm)
- (toán học) phép giải; lời giải
- động từ
- trả lời, đáp lại; thưa
- to answer [to] someone: trả lời ai
- to answer [to] someone's question: trả lời câu hỏi của ai
- to answer to the name of X: thưa khi gọi tên là X
- to answer the door: ra mở cửa
- biện bác
- to answer a charge: biện bác chống lại một sự tố cáo
- chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh
- to answer for one's action: chịu trách nhiệm về những hành động của mình
- to answer for someone: bảo đảm cho ai
- xứng với, đúng với, đáp ứng
- to answer [to] one's hopes: đúng với (đáp ứng) nguyện vọng của mình
- to answer [to] one's expectation: xứng với điều mong muốn của mình
- thành công có kết quả
- his plan won't answer: kế hoạch của nó sẽ không thành
won't take no for an answer Thành ngữ, tục ngữ
a pat answer
a planned or memorized answer, a canned answer You won't get the job if you give a pat answer to every question.
pat answer
(See a pat answer)
answer back
reply rudely回嘴;顶嘴
Don't answer back like that.别那样顶嘴!
The child often answered his grandmother back.这孩子经常与祖母顶嘴。
answer for
1. be responsible for;take the responsibility for对…负责
You must answer for any missing articles after the party.你必须对聚会后遗失的任何物品负责。
Parents should answer for their children's behaviour.父母应对自己孩子的行为负责。
2.guarantee 保证;担保
I can answer for his honesty.我可以保证他是诚实的。
I will answer for the truth of his statements.我担保他说的话是真实的。
3.be punished or blamed for因…而受罚;因…而受责备
He will have to answer for his crimes.他必须因他的罪行而受到惩罚。
Someday you will answer for your foolish behaviour.总有一天你将因你的愚蠢行为而受到惩罚。
4.serve for起…作用
That night the table answered for a bed for me.那天晚上那张桌子成了我的床。
5.speak for代表…讲话
Stop answering for John,let him speak.不要替约翰说,让他自己讲。
I can't answer for the other members of the committee.我不能代表其他委员的意见。
answer to
1.correspond to;be in accordance with符合;相符;一致
We all hope that the result will answer to our expectation.我们都希望结果和我们预料的一样。
That answers precisely to our needs.那正符合我们的需要。
A man answering to the police description was arrested in London last night.那个与警察描述的特征相符的人,昨晚已在伦敦被捕。
2.be responsible to对…负责
You'll have to answer to me if any harm comes to these children.要是这些孩子受到什么伤害,我将唯你是问。
He said he was ready to answer to those who worked under his direction.他说他愿意对在他领导下工作的人负责。
3.respond to;reply to对…做出反应;听从
The illness doesn't answer to medical treatment.这病治疗无效。
Young people should answer to the nation's call to go where they are most needed.青年人应该听从国家号召,到最需要的地方去。
answer up to
1.respond to对…做出反应;响应
We answered up to the appeal quickly.我们迅速响应了这个呼吁。
At the roll call,the men answered up to their names.点名时,士兵们应答迅速。
2.have a ready reply to对…对答如流
The little boy answered up to all the questions except two.除了两个问题外,这个孩子对答如流。
in answer/response to
in reply to应…而;响应;回答
He only shrugged his shoulders in answer to the question.他对问题的 回答只是耸了耸肩而已。
The doctor came at once in answer to my telephone.医生接了我的电 话立即就来了。
In answer to her shouts people ran out to help.人们一听到她的叫喊 声都跑出来帮忙了。
in answer to
in reply to应…而;响应;回答
He only shrugged his shoulders in answer to the question.他对问题的 回答只是耸了耸肩而已。
The doctor came at once in answer to my telephone.医生接了我的电 话立即就来了。
In answer to her shouts people ran out to help.人们一听到她的叫喊 声都跑出来帮忙了。
not take no for an answer
Idiom(s): not take no for an answer
Theme: PERSISTENCE
not to accept someone's refusal. (Informal. A polite way of being insistent.)
• Now, you must drop over and see us tomorrow. We won't take no for an answer.
• I had to go. They just wouldn't take no for an answer.
answer one's purpose
Idiom(s): answer someone's purpose AND serve someone's purpose
Theme: SERVING
to fit or suit someone's purpose.
• This piece of wood will answer my purpose quite nicely.
• The new car serves our purpose perfectly.
sẽ bất chấp nhận câu trả lời
Sẽ bất dừng lại với những gì một người vừa lên kế hoạch hoặc mong muốn, bất kể người khác bất đồng ý. Một khi anh trai tui đã quyết tâm, anh ấy sẽ bất chấp nhận câu trả lời là không, vì vậy đừng bận tâm đến chuyện tranh luận với anh ấy. Thật tuyệt cú khi con từ chối, con yêu, nhưng chiếc xe này là một món quà từ bà của con và mẹ — chúng ta sẽ bất chấp nhận câu trả lời !. Xem thêm: answer, no, booty would not booty no for an acknowledgment
Sẽ bất chấp nhận từ chối. Thuật ngữ này có từ giữa những năm 1800; nó xuất hiện trong Thomas Halliburton’s Sam Slick’s Wise Saws (1853). Sự lặp lại thường xuyên của nó khiến nó trở nên sáo rỗng. Tờ Washington Post vừa giật tít một bài báo của Dan Froomkin về quan điểm của Tổng thống Obama đối với vấn đề chăm nom sức khỏe, “Obama Won’t Booty No for an Answer” (ngày 26 tháng 6 năm 2009). Ngoài ra, hãy xem phần nào bạn bất hiểu? Xem thêm: trả lời, không, mất. Xem thêm:
An won't take no for an answer idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with won't take no for an answer, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ won't take no for an answer