Nghĩa là gì:
butcher
butcher /'butʃə/- danh từ
- kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
- ngoại động từ
- (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
wood butcher Thành ngữ, tục ngữ
butchers
a look; from the Cockney rhyming slang butcher's hook:"Let's have a butchers at it before you put it back" copse boner
argot Một thợ mộc hoặc thợ làm đồ gỗ, đặc biệt là người thiếu kinh nghiệm hoặc bất có tay nghề. Tôi vừa có một chút đào làm ra (tạo) từ cha mình, vì vậy công ty vừa bổ nhiệm tui làm người bán thịt gỗ của họ bất cứ khi nào họ cần một thứ gì đó cùng nhau thực hiện nhanh chóng. Đảm bảo rằng bạn thuê một người biết họ đang làm gì. Tôi bất muốn một số người bán thịt bằng gỗ xây dựng sân mới của chúng tui !. Xem thêm: butcher, copse copse boner
n. thợ mộc. Hãy xem liệu bạn có thể nhờ một người bán thịt bằng gỗ để sửa chữa tấm bảng bị hỏng này không. . Xem thêm: đồ tể, gỗ. Xem thêm:
An wood butcher idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wood butcher, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wood butcher