Nghĩa là gì:
pussy
pussy /'pʌsi/- danh từ
- khuấy nhoong (cũng) pussy cat)
- (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)
wood pussy Thành ngữ, tục ngữ
pussy whipped
controlled by his wife, afraid his wife will cut him off Tim loves his wife, but he's not pussy whipped. He has a mind of his own.
pussy
1. the vagina
2. women in general, with an implication of their being sexually available
3. a coward
4. scared, cowardly
pussyboy
a passive male homosexual
pussycat
the vagina âm hộ bằng gỗ
từ lóng có niên lớn Một con chồn hôi. Tôi có thể ngửi thấy mùi hôi thối bất thể nhầm lẫn của một âm hộ bằng gỗ phát ra từ đâu đó gần lều của chúng tôi. Cô ấy tìm thấy một ổ chuột gỗ sống bên dưới mái hiên .. Xem thêm: âm hộ, gỗ wood-pussy
n. một con chồn hôi. Tôi có ngửi thấy mùi thơm thoang thoảng của một con mèo không? . Xem thêm:
An wood pussy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wood pussy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wood pussy