Nghĩa là gì:
colt
colt /koult/- danh từ
- người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm
- (hàng hải) roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ)
- ngoại động từ
- (hàng hải) đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng
- danh từ
- súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver)
woods colt Thành ngữ, tục ngữ
dupe filly
Một đứa trẻ được sinh ra bởi cha mẹ chưa kết hôn. Đề cập đến con của một con ngựa không tình sinh sản. A: "Cha mẹ anh ấy bất kết hôn khi anh ấy được sinh ra? Vậy anh ấy là một chú ngựa con trong rừng?" B: "Vậy nếu anh ta là gì? Tại sao điều đó lại quan trọng?". Xem thêm: colt, gỗ. Xem thêm:
An woods colt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with woods colt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ woods colt