work at Thành ngữ, tục ngữ
work at
1.be engaged in 致力于;从事于;钻研
He is working at a new subject.他正在研究一门新的学科。
You will have to work at the weak points if you want to pass the examination.你要想考试过关就得在你的薄弱环节上下功夫。
2.do sth.with effort 在…上下功夫
You'll crack this problem if you really work at it.只要你下功夫就能解决这个问题。 làm chuyện tại (một nơi nào đó hoặc một số nơi)
1. Kiên trì hoặc siêng năng trong nỗ lực hoặc nhiệm vụ của một người. Thường được hiểu là "làm chuyện đi tại." Tôi vừa làm chuyện với bản thảo của mình trong tháng trước. Bạn sẽ bất trở thành một nghệ sĩ vĩ lớn nào đó trong một sớm một chiều — bạn phải tiếp tục làm chuyện với nó! Anh ấy vẫn đang làm chuyện để khởi động máy cắt cỏ và chạy lại. Để làm chuyện tại một đất điểm hoặc công ty cụ thể. Bạn vừa làm chuyện với máy tính gần sáu giờ liên tục — hãy nghỉ ngơi một chút. Tôi vừa làm chuyện tại Stem Corp. trong vài năm trước khi nhận được một công chuyện tại Flem Corp. Xem thêm: assignment assignment at article
1. . để làm chuyện trong một ngành thương mại hoặc thủ công cụ thể. Anh ấy làm nghề mộc khi có thời (gian) gian. Julie làm công chuyện biên tập để kiếm sống.
2. . để làm một công chuyện cụ thể, máy móc, thiết bị, vv Cô ấy đang sửa chữa tủ khi tui về nhà. Todd đang làm chuyện tại máy tính của anh ấy .. Xem thêm: assignment assignment at
v.
1. Để tác động lực lên vật gì đó nhiều lần hoặc liên tục: Người thợ sửa ống nước vừa làm chuyện tại chỗ tắc bằng một pít-tông.
2. Để hướng nỗ lực bền bỉ hoặc siêng năng vào một điều gì đó: Bạn phải tiếp tục thực hiện các bài tập piano của mình nếu bạn muốn tiến bộ.
3. Để làm chuyện ở một số nơi cụ thể: Hôm nay tui đang làm chuyện ở nhà. Tôi đang làm chuyện tại bàn của tôi.
4. Để có một công chuyện ở một số nơi: Tôi vừa từng làm chuyện tại bệnh viện trước khi tui nhận chuyện tại ngân hàng.
. Xem thêm: làm việc. Xem thêm:
An work at idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with work at, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ work at