work away (at something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. làm chuyện đi (tại một chuyện gì đó)
Để nỗ lực bền bỉ, siêng năng và hết tụy (đối với một số nhiệm vụ hoặc hoạt động). Tôi vừa làm chuyện với bản thảo của mình trong tháng trước. Toàn bộ nhóm của chúng tui đã làm chuyện để trả thành dự án kịp thời (gian) .. Xem thêm: away, assignment assignment abroad (at something)
để tiếp tục hăng say làm chuyện gì đó. Tất cả những người thợ dệt đang làm chuyện bên khung dệt của họ. Họ chỉ tiếp tục làm chuyện đi .. Xem thêm: đi vắng, làm chuyện làm chuyện đi
v.
1. Lao động liên tục với sự hăng hái hoặc siêng năng: Tôi vừa làm chuyện với vấn đề cả đêm. Tôi vừa cố gắng giải quyết vấn đề cho đến khi tui giải quyết được nó. Chúng tui phải làm chuyện cho đến khi trả thành.
2. Để loại bỏ hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi thứ gì đó bằng nỗ lực lặp đi lặp lại, liên tục hoặc áp dụng: Tôi dùng giấy nhám để loại bỏ những vết sần sùi. Tôi gia (nhà) công các gờ kim loại một cách khó khăn.
3. Làm hư hỏng, giảm sút, bào mòn hoặc tiêu hao do sử dụng lâu hoặc lâu, hao mòn hoặc tiếp xúc: Nhiều năm tiếp xúc với mưa và tuyết cuối cùng cũng làm mất đi lớp sơn. Bạn có thể thấy nơi bản lề vừa làm chuyện gỗ đi.
. Xem thêm: đi xa, đi làm. Xem thêm:
An work away (at something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with work away (at something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ work away (at something)