Nghĩa là gì:
peanuts
peanut /'pi:nʌt/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép
- tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
- peanut politician: nhà chính trị nhãi nhép
work for peanuts Thành ngữ, tục ngữ
Polishing peanuts
To work very hard at something for little or no return. In other words, wasting time on work which will not yield reasonable value. làm chuyện cho lạc
Làm chuyện với số trước rất ít. Geez, tui cần tăng lương — tui phát ốm vì vẫn phải làm chuyện cho đậu phộng sau ba năm !. Xem thêm: đậu phộng, công việc. Xem thêm:
An work for peanuts idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with work for peanuts, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ work for peanuts