Nghĩa là gì:
work of art
work of art- danh từ
- tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, toà nhà, tượng...)
work of art Thành ngữ, tục ngữ
work of art
beautiful painting or carving etc. Every rug she weaves is a work of art. tác phẩm nghệ thuật
1. Theo nghĩa đen, bất kỳ sự sáng làm ra (tạo) nào là kết quả của trí tưởng tượng được sử dụng để sản xuất ra thứ có thể hoặc nhằm mục đích được chiêm ngưỡng hoặc đánh giá cao về vẻ đẹp hoặc ý nghĩa của nó. Nhà soạn nhạc có thể làm ra (tạo) ra những tác phẩm nghệ thuật tuyệt cú đẹp chỉ với một nhạc cụ đơn giản. Những bộ phim từ lâu vừa được coi là những tác phẩm nghệ thuật quan trọng. Một số người cho rằng đây là một tác phẩm nghệ thuật, nhưng tất cả những gì tui thấy chỉ là những vệt sơn ngẫu nhiên bắn tung tóe trên một tấm vải. Nói rộng lớn ra, bất kỳ thứ gì được chế tác cực kỳ tốt hoặc có tính thẩm mỹ cao. Đoạn ngựa mà cô ấy viết cho chương trình này chẳng khác gì một tác phẩm nghệ thuật. Wow, bạn có thấy thân hình đáng kinh ngạc của anh ấy không? Đó là một tác phẩm nghệ thuật !. Xem thêm: art, of, assignment tác phẩm nghệ thuật
1. Lít một tác phẩm nghệ thuật. Cô ấy vừa mua một tác phẩm nghệ thuật đáng yêu chophòng chốngkhách của mình.
2. . Hình. Một kết quả tốt cho những nỗ lực của một người. Báo cáo của bạn là một tác phẩm nghệ thuật thực sự. Làm rất tốt .. Xem thêm: art, of, work. Xem thêm:
An work of art idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with work of art, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ work of art