work to (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. làm chuyện để (một cái gì đó)
1. Để tuân theo một lịch trình, kế hoạch hoặc thủ tục cụ thể trong khi làm việc. Điều quan trọng là tất cả chúng ta đều làm chuyện theo cùng một nguyên tắc, nếu không, tất cả sẽ bất phù hợp với nhau ở thời (gian) điểm cuối cùng. Tôi làm chuyện theo một lịch trình thời (gian) gian nghiêm ngặt khi tui làm chuyện ở nhà. Để nghe một ban nhạc hoặc loại nhạc cụ thể trong khi làm việc. Gần đây, tui đang làm chuyện với abundant metal để giúp tui có động lực suốt cả ngày. Tôi thích làm chuyện với Bruce Springsteen khi tui vẽ tranh. Dành thời (gian) gian, nỗ lực và năng lượng để làm cho một cái gì đó đạt đến một trạng thái cụ thể. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "work" và "to." Chúng tui đang cố gắng trả thiện nguyên mẫu thành bản audience có thể chơi được trước khi triển lãm trò chơi điện hi sinh lớn vào tháng tới. Dự luật bất còn thời cơ như hiện tại, nhưng tui nghĩ rằng tui có thể thực hiện nó cho một cái gì đó có thể thông qua cả hai viện quốc hội.4. Khơi dậy một trạng thái tinh thần cụ thể cho ai đó bằng cách khiêu khích hoặc kích động họ. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "work" và "to." Tôi vừa rất hoảng sợ khi các con tui không trả lời điện thoại của tôi. Người tổ chức vừa đánh đám đông lên cơn điên cuồng bạo lực, dẫn đến bạo loạn nổ ra dọc Phố Chính .. Xem thêm: làm chuyện làm chuyện với ai đó hoặc điều gì đó cho ai đó hoặc điều gì đó
để cố gắng thao túng ai đó hoặc điều gì đó đối với ai đó hoặc thứ gì đó. Bộ tứ vệ vừa thực hiện quả bóng tới sau vệ cánh khiến đối phương bất biết chuyện gì đang xảy ra. Lực lượng cứu hộ vừa đưa đứa trẻ bị mắc kẹt lên đỉnh đường hầm .. Xem thêm: assignment to assignment to
v.
1. Để tuân theo một số kế hoạch hoặc lịch trình: Họ vừa làm chuyện theo một thời (gian) gian biểu.
2. Để khiến điều gì đó hoặc ai đó đạt đến một mức độ nào đó thông qua nỗ lực lặp đi lặp lại, liên tục hoặc được áp dụng: Ca sĩ nhạc bedrock vừa khiến khán giả phát cuồng.
3. Để đạt được một số cấp độ thông qua nỗ lực lặp đi lặp lại, liên tục hoặc áp dụng: Đội bóng chày vừa làm chuyện để dẫn đầu ba lượt.
. Xem thêm: làm việc. Xem thêm:
An work to (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with work to (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ work to (something)