Nghĩa là gì:
desires
desire /di'zaiə/- danh từ
- sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
- to express a desire to do something: tỏ lòng mong muốn làm việc gì
- to statisfy a desire: thoả mãn một sự mơ ước
- vật mong muốn, vật ao ước
- lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh
- to do something at the desire somebody: làm việc gì theo lời yêu cầu của ai
- ngoại động từ
- thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước
- to desire something: ao ước cái gì
- to desire to do something: mong muốn làm việc gì
- đề nghị, yêu cầu; ra lệnh
- to desire somebody to do something: yêu cầu ai làm việc gì
worldly desires Thành ngữ, tục ngữ
ham muốn trần tục
Ham muốn những thứ có hình (chẳng hạn như của cải, tài sản hoặc của cải vật chất khác) hoặc những thú vui của cơ thể (chẳng hạn như hoạt động tình dục, ham ăn hoặc theo đuổi chủ nghĩa khoái lạc khác). Đạo Phật dạy chúng ta cố gắng buông bỏ những ham muốn trần tục, giải phóng tâm trí và cơ thể để đạt đến trạng thái giác ngộ. Vì ham muốn trần tục của chúng ta là sự phản ánh tội lỗi của chúng ta, chúng ta nên xa lánh chúng nếu chúng ta muốn nhận được ánh sáng của Chúa .. Xem thêm: ham muốn, thế gian. Xem thêm:
An worldly desires idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worldly desires, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worldly desires