Nghĩa là gì:
food
food /fu:d/- danh từ
- đồ ăn, thức ăn, món ăn
- the food there is excellent: món ăn ở đó thật tuyệt
- food and clothing: ăn và mặc
- mental (intellectual) food: món ăn tinh thần
- (định ngữ) dinh dưỡng
- food material: chất dinh dưỡng
- food value: giá trị dinh dưỡng
- to become food for fishes
- chết đuối, làm mồi cho cá
worm food Thành ngữ, tục ngữ
food for thought
ideas worth considering, interesting suggestions Your comments on Quebec have given me food for thought.
junk food
snack food, food with little nutritional value They eat junk food for lunch - chips, candy and pop.
rabbit food
lettuce, carrots, cabbage etc. Dad says salad is tasteless. He calls it rabbit food.
food for thought|food|thought
n. phr. Something to think about or worth thinking about; something that makes you think. The teacher told John that she wanted to talk to his father, and that gave John food for thought. There is much food for thought in this book. thức ăn cho giun
tiếng lóng Một xác chết; một xác chết. Đề cập đến một cơ thể sau khi nó được chôn xuống đất. Bạn sẽ trở thành thức ăn cho giun nếu bạn bất ngừng can thiệp vào công chuyện của đám đông. A: "Tom North vẫn còn đá xung quanh chứ?" B: "Anh ấy là thức ăn cho giun trong nhiều năm. Con gái anh ấy đang chạy đồ đạc quanh đây.". Xem thêm: thức ăn, trùn thức ăn cho trùn
n. một xác chết. Bạn muốn kết thúc thức ăn cho giun? Chỉ cần tiếp tục thông minh. . Xem thêm:
An worm food idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worm food, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worm food