worm into Thành ngữ, tục ngữ
worm into
worm into
Insinuate oneself subtly or gradually, as in He tried to worm into her confidence. This idiom alludes to the sinuous path of a worm. [Early 1600s] sâu vào (một cái gì đó hoặc một số nơi)
1. Để bò, luồn lách hoặc chui vào một số thứ hoặc bất gian chật hẹp hoặc hạn chế. Con chó thích sâu vào giường với tui và vợ tui vào ban đêm. Tôi có thể chui sâu vào trong quần, nhưng bất đời nào tui có thể kéo chúng lên được. Để đưa bản thân vào một nơi nào đó hoặc một tình huống nào đó, với một chút thủ đoạn, nghệ thuật hoặc xảo quyệt. Anh ta bắt đầu cuộc họp lớn bằng cách quanh quẩn bên sếp trước khi nó bắt đầu. Tôi bất thể tin được là chúng ta vừa vào được hộp đêm mà bất cần kiểm tra giấy tờ tùy thân của mình .. Xem thêm: bastard bastard into
Tự đánh giá bản thân một cách tinh vi hay dần dần, như khi anh ấy cố gắng đào sâu vào sự tự tin của cô ấy. Thành ngữ này đen tối chỉ con đường tội lỗi của một con sâu. [Đầu những năm 1600]. Xem thêm: sâu sâu thành
v.
1. Để giới thiệu hoặc đưa bản thân vào một vị trí hoặc điều kiện nào đó bằng những phương tiện tinh tế hoặc nghệ thuật: Anh ta dấn thân vào vai trò giám đốc bằng những thủ đoạn và sự láu cá.
2. Để giới thiệu hoặc chèn ai đó hoặc điều gì đó vào một vị trí hoặc tình trạng nào đó bằng cách tinh tế hoặc nghệ thuật: Cô ấy đưa chị gái của mình vào bộ phận mà bất ai nhận ra. Tôi vừa đưa tuyên bố gây tranh cãi vào bài báo mà bất có bất kỳ biên tập viên nào khác biết về nó.
. Xem thêm: con sâu. Xem thêm:
An worm into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worm into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worm into