Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
worm turns, the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. con sâu anchorage quắt
Ngay cả những người trầm lặng, phục tùng cũng sẽ nổi giận và trả đũa nếu bạn tiếp tục kích động hoặc đàn áp họ. Thomas bé bỏng ngọt ngào sẽ chĩa mũi dùi vào bạn nếu bạn tiếp tục làm phiền nó — cuối cùng thì con sâu cũng biến. A: "Geez, Janice vừa trả toàn làm bẽ mặt ông chủ của cô ấy trước mặt tất cả người." B: "Con sâu quay, tui đoán vậy. Việc chế độ độc tài giết chết kẻ phản loạn chính trị được yêu mến vừa thổi bùng ngọn lửa khởi nghĩa trong dân chúng. Bây giờ con sâu biến ... Xem thêm: biến, con sâu con sâu quay, cái
Ngoài ra, con sâu vừa trở mặt. Ngay cả một người rất bao dung cũng sẽ có ngày mất kiên nhẫn. Ví dụ, Anh ta bắt nạt trợ lý của mình trong nhiều năm, nhưng một ngày con sâu vừa trở mặt và anh ta bước ra ngoài mà bất báo trước, cuốn theo những khách hàng tốt nhất của mình. Biểu hiện này xuất phát từ câu tục ngữ Giẫm phải con sâu và nó sẽ biến, được ghi lại lần đầu tiên trong bộ sưu tập năm 1546 của John Heywood. Xem thêm: bastard the ˌworm ˈturns
(thân mật) ngay cả một người kiên nhẫn, điềm tĩnh cũng sẽ nổi giận nếu họ nhiều lần bị đối xử tệ bạc: Anh ấy thường thô lỗ với thư ký của mình và cô ấy bất nói gì - nhưng một ngày nào đó, con sâu sẽ biến .. Xem thêm: biến, sâu sâu quay,
Kẻ thua cuộc trở thành kẻ chiến thắng . Cụm từ này xuất phát từ một câu tục ngữ cổ, giẫm phải con sâu và nó sẽ biến, có nghĩa là cá nhân thấp kém nhất sẽ phẫn nộ khi bị đối xử tệ. Nó xuất hiện trong bộ sưu tập châm ngôn năm 1546 của John Heywood và được Shakespeare lặp lại. Robert Browning vừa sử dụng nó trong Mr. Sulf (1864): “Giẫm phải một con sâu, nó quay, thưa ngài! Nếu tui anchorage lại, lỗi của bạn! ” . Xem thêm: con sâu. Xem thêm:
An worm turns, the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worm turns, the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worm turns, the