Nghĩa là gì:
worry
worry /'wʌri/- danh từ
- sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
- ngoại động từ
- quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
- to worry someone with foolish questions: quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
- to be dreadfully worried: rất lo phiền
- nội động từ
- lo, lo nghĩ
- don't worry: đừng lo
- to worry about little things: lo vì những việc linh tinh
- to wear a worried look: nét mặt có vẻ lo nghĩ
- to worry along
- vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
- to worry out
- lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
- I should worry
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào
worry Thành ngữ, tục ngữ
not to worry
do not worry, no sweat """I dropped my ice cream!"" ""Not to worry. There's more."""
worry out
1.work out with patience and effort 耐心而努力地解决;绞尽脑汁解决
Don't bother about it;I'll worry out the answer.别为这事操心了,我会想出解决办法的。
2.obtain by worrying or distressing 费尽心机弄到手;缠着不放要得到某物
They intend to worry the money out of you.他们打算纠缠你要钱。
worrywart
n. phr. A person who always worries. "Stop being such a worrywart," Bob said to Alice, who was constantly weighing herself on the bathroom scale.
An worry idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worry, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worry