Nghĩa là gì:
about
about- độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
- a.five per cent chừng trăm phần trăm
worry oneself about Thành ngữ, tục ngữ
about time
nearly late, high time It's about time you got here. We've been waiting a long time.
about to do something
on the point of doing something She was about to leave when the phone rang.
crazy about
like a lot, mad about Dad's crazy about sports. He really loves baseball.
don't know the first thing about it
do not know anything about it I can't fix a transmission. I don't know the first thing about it.
go about
be busy with, start working on He has been going about his business all morning although he is feeling sick.
go on about
talk steadily, ramble, run off at the mouth """What was he saying?"" ""Oh, he was going on about taxes and the price of wheat."""
how about
will you have something or will you agree to something How about some coffee before we go to work?
how about that
that is interesting, you don't say How about that! We ran ten kilometres!
in two minds about something
undecided My niece is in two minds about whether or not she will come and visit me this summer.
just about
nearly, almost We just about fell into the lake. Our canoe nearly tipped over. e sợ về (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Cảm thấy bất an, e sợ hoặc băn khoăn về ai đó hoặc điều gì đó. Không có gì phải e sợ về cách bạn vừa làm trong bài kiểm tra. Bây giờ nó vừa kết thúc! Tôi bất thể bất lo lắng cho Jonathan. Gần đây anh ấy có vẻ lạc lõng quá. A: "Làm thế nào chúng ta có thể nhận được những thứ này thông qua biển quan?" B: "Hãy để tui lo lắng về điều đó." 2. Khiến ai đó hoặc bản thân cảm giác bất an, lo lắng, hoặc e sợ về ai đó hoặc điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "lo lắng" và "về." Chúng tui không muốn cha mẹ của chúng tui lo lắng về chúng tui trong chuyến đi của chúng tôi. Cô ấy càng giải thích tình hình, cô ấy càng bắt đầu e sợ cho tui về tiềm năng còn tại của dự án. Bạn bất nên e sợ về những vấn đề nhỏ nhặt như vậy .. Xem thêm: e sợ e sợ cho bản thân về ai đó hoặc điều gì đó
để cho phép bản thân e sợ hoặc trở nên e sợ về ai đó hoặc điều gì đó. Xin đừng e sợ về tôi. Tôi sẽ ổn thôi. Karen bất cần thiết phải e sợ về điều này .. Xem thêm: lo lắng. Xem thêm:
An worry oneself about idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worry oneself about, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worry oneself about