Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
worth one's salt, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." đáng giá muối,
đáng giá trước lương của một người; một nhân viên tốt. Thuật ngữ này đen tối chỉ chuyện thực hiện trả lương cho binh lính La Mã bằng khẩu phần muối và các mặt hàng thiết yếu và có giá trị khác, trong đó có từ tiếng Latinh salarium (lần lượt là trước lương trong tiếng Anh), hay “tiền muối”. Thuật ngữ này vừa được nhiều nhà văn thế kỷ XIX chọn lựa. Robert Louis Stevenson vừa sử dụng nó trong Treasure Island (1883): “Rõ ràng từ tất cả đường nét trên cơ thể ông ấy rằng bàn tay mới của chúng tui đáng giá như muối của ông ấy.”. Xem thêm: giá trị. Xem thêm:
An worth one's salt, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worth one's salt, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worth one's salt, to be