Nghĩa là gì:
a fortiori
a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/
write for Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
a sucker for punishment
one who allows himself to be hurt or blamed If I accept blame for a team loss, I'm a sucker for punishment.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
an eye for an eye (a tooth for a tooth)
equal punishment or revenge Canadian laws do not demand an eye for an eye.
ask for it
invite or deserve an attack When you called him a thief, you asked for it. You made him mad. viết cho (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để làm ra (tạo) ra tác phẩm viết cho một ấn phẩm hoặc loại của chúng. Tôi từng viết cho The New York Times trước khi chuyển sang làm tiểu thuyết gia. Cô ấy vừa có một hợp cùng biểu diễn tuyệt cú vời viết cho một số blog du lịch khác nhau. Để làm ra (tạo) ra tác phẩm viết nhằm vào một độc giả hoặc nhân khẩu học cụ thể. Chỉ vì bạn viết cho trẻ em bất có nghĩa là bạn bất thể viết về những chủ đề phức tạp. Anh ấy chủ yếu viết cho những người hâm mộ khoa học viễn tưởng hạng nặng, vì vậy có thể hơi xa lánh nếu bạn bất thích thể loại đó. Để gửi một đoạn thư bằng văn bản cho ai đó để yêu cầu một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "write" và "for." Cô ấy vừa viết thư cho chính thống đốc cho phép đặc biệt để tổ chức sự kiện trong thành phố. Tôi sẽ viết thư lãnh sự cho một người hộ tống đến gặp chúng tui ở sân bay .. Xem thêm: viết address addition for article
để gửi văn bản yêu cầu ai đó về chuyện gì đó. Henry vừa viết cho Harry một câu trích dẫn chắc chắn, nhưng Harry bất bao giờ trả lời. Bạn vừa viết thư cho tui để xin phép chưa ?. Xem thêm: address address for article
1. . để viết và yêu cầu một cái gì đó. Tôi vừa viết để làm rõ nhưng bất nhận được. Julie vừa viết cho một bản sao khác của cuốn sách hướng dẫn.
2. . để làm ra (tạo) ra văn bản cho một loại ấn phẩm cụ thể. Tôi viết cho các tạp chí khoa học. Sam viết cho tờ báo đất phương .. Xem thêm: write. Xem thêm:
An write for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with write for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ write for