Nghĩa là gì:
commutation ticket
commutation ticket /,kɔmju'teiʃn'tikit/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vé tháng
write your ticket Thành ngữ, tục ngữ
a hot ticket
a popular item, a product that people want Anything with James Dean's picture on it is a hot ticket.
get a ticket
receive a note stating you parked or drove illegally If you park your car on the sidewalk, you'll get a ticket.
hot ticket
(See a hot ticket)
split ticket
vote for candidates from more than one political party He always votes for a split ticket when he votes and never votes for only one party.
that's the ticket
that is the answer, that is the solution "I said, ""Can we share the job?"" Mr. Tse said, ""That's the ticket!"""
ticketed
known as, named, labeled If you do something funny, you'll be ticketed as the team clown.
vote a straight ticket
Idiom(s): vote a straight ticket
Theme: POLITICS
to cast a ballot with all the votes for members of the same political party.
• I’m not a member of any political party, so I never vote a straight ticket.
• I usually vote a straight ticket because I believe in the principles of one party and not in the other's.
round-trip ticket
Idiom(s): round-trip ticket
Theme: TRAVEL
a ticket (for a plane, train, bus, etc.) that allows one to go to a destination and return.
• A round-trip ticket is usually cheaper than a one-way ticket.
• How much is a round-trip ticket to San Francisco?
That's the ticket!|ticket
Informal way to say, "excellent; correct." "First we'll go up the Sears Tower, and then we'll take a night sightseeing tour on the lake," Fran said. "That's the ticket!" Stan, an old inhabitant of Chicago, replied.
split ticket|split|ticket
n. A vote for candidates from more than one party. Mr. Jones voted a split ticket. An independent voter likes a split ticket.
Antonym: STRAIGHT TICKET. ghi phiếu (của một người) (của riêng)
Để có phương tiện, tiềm năng hoặc quyền quyết định các điều khoản hoặc quy trình hành động của chính mình. Những sinh viên chuyên về lập trình máy tính vừa có thể ghi được vé vào nền kinh tế trong vài năm qua, vì nhu cầu tiếp tục vượt cung đối với những nhân viên có kỹ năng trong lĩnh vực này. Ngôi sao điện ảnh bắt đầu viết vé của riêng mình sau khi cô nổi tiếng vào đầu những năm 2000 .. Xem thêm: vé, viết viết vé (của riêng bạn)
ra lệnh cho các điều khoản của riêng bạn. Bắc Mỹ bất chính thức. Xem thêm: vé, viết. Xem thêm:
An write your ticket idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with write your ticket, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ write your ticket