Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
wrong side of the blanket, born on the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. sinh ra trong một tấm chăn sai cách
Được sinh ra bởi cha mẹ bất kết hôn. Cuối cùng bố mẹ anh cũng kết hôn, nhưng cậu bé đó lại sinh ra bất đúng mặt chăn .. Xem thêm: chăn, sinh, của, bên, sai sai bên chăn
Nhắc đến chuyện sinh ra để cha mẹ chưa kết hôn. Được sử dụng trong câu "sinh ra trên mặt trái của tấm chăn." Cuối cùng bố mẹ anh cũng kết hôn, nhưng cậu bé đó lại sinh ra bất đúng bên chăn .. Xem thêm: chăn, của, bên, sai sinh ra bên sai bên chăn
Rur. [của một đứa trẻ] ngoài giá thú. Trong suốt cuộc đời, Edward cảm giác mọi người coi thường mình vì anh được sinh ra trên tấm chăn bất đúng chỗ. Chỉ giữa tui và anh, tui nghi ngờ đứa con lớn của bà Potter sinh nhầm chăn .. Xem thêm: chăn, sinh, của, nằm, bên, sai sinh nhầm chăn
bất hợp pháp. ngày tháng năm. Xem thêm: chăn, sinh, của, trên, bên, sai chăn sai, sinh trên
phạm pháp. Thuật ngữ này vừa xuất hiện vào thế kỷ thứ mười tám và có thể vừa lỗi thời. Tobias Smollett vừa sử dụng nó trong Humphry Clinker (1771): “Mẹ tui là một người phụ nữ trung thực. Tôi bất vào nhầm mặt chăn. ”. Xem thêm: sinh ra, của, trên, bên, sai sai bên chăn
trái pháp luật. Một đứa trẻ ngoài giá thú được đánh giá là đã được sinh ra trên một tấm chăn sai cách, như thể chuyện nằm dưới chăn là một điều xa xỉ mà chỉ những đứa trẻ hợp pháp mới được hưởng. Các cụm từ lỗi thời (gian) khác dành cho đứa con ngoài giá thú là “con ruột” và “đứa con yêu.”. Xem thêm: chăn, của, bên, sai. Xem thêm:
An wrong side of the blanket, born on the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wrong side of the blanket, born on the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wrong side of the blanket, born on the