Nghĩa là gì:
accelerated
accelerate /æk'seləreit/- ngoại động từ
- làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
- rảo (bước)
- to accelerate the pace: bước mau hơn, rảo bước
- nội động từ
- tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
x rated Thành ngữ, tục ngữ
x-rated
for adults, for a mature audience Born Loose is an x-rated video. It contains nudity and sex.
aerated
Over-excited. Becoming obsolete, although still heard used by older generations. Often mispronounced as "aeriated"
x-rated|rated|x
adj., slang, informal Pertaining to movies, magazines, and literature judged pornographic and therefore off limits for minors. My son celebrated his 21st birthday by going to an x-rated movie. Xếp hạng X
1. Mang xếp hạng X, như từ Hiệp hội Điện ảnh Hoa Kỳ, vì bao gồm các chủ đề hoặc nội dung cực kỳ trưởng thành và do đó bất cung cấp cho bất kỳ ai dưới 17 tuổi. Đối với phim, xếp hạng này vừa được thay đổi thành NC-17. Ban đầu, bộ phim của chúng tui được xếp hạng X vì những cảnh quan hệ tình dục và ma túy thực sự đồ họa, nhưng với một chút chỉnh sửa, chúng tui đã hạ được nó xuống xếp hạng R. 2. Có, hiển thị hoặc chứa nội dung hoặc chủ đề cực kỳ khiêu dâm, người lớn, đặc biệt là nội dung khiêu dâm bằng hình ảnh. Với một cái tên ngốc nghếch và hình hộp đầy màu sắc tươi sáng như vậy, làm thế nào mà các bậc cha mẹ lại biết trò chơi điện hi sinh sẽ được xếp hạng X? Anh ấy vừa có tên tuổi khi tự mình làm ra (tạo) ra những bức tranh minh họa được xếp hạng X trước khi chuyển sang thứ mà một số người gọi là nghệ thuật nghiêm túc hơn. Xếp hạng X
Khiêu dâm, thô tục hoặc khiêu dâm, như trong phim này nên được xếp hạng X. ; nó bất thích hợp cho trẻ em. Cụm từ này đen tối chỉ một hệ thống xếp hạng được thiết lập cho phim chuyển động, trong đó những phim được xếp hạng X bất được phép xem bởi những người dưới 17 tuổi. [C. 1970] Xem thêm:
An x rated idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with x rated, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ x rated