Nghĩa là gì:
becoming
becoming /bi'kʌmiɳ/- tính từ
- vừa, hợp, thích hợp, xứng
- cursing is not becoming to a lady: cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
- a very becoming hat: một cái mũ đội rất vừa
you've got another think coming Thành ngữ, tục ngữ
coming out of our ears
having too many, having too much Everybody brought salad. We had salad coming out of our ears!
coming out of your ying yang
having far too many, having far too much, tons If we learn all the idioms in this book, we'll have idioms coming out of our ying yang!
coming up roses
doing very well, succeeding, Since I met Ty, life is wonderful. Everything's coming up roses!
don't know whether you're coming or going
you are confused, you do not understand, go in circles If you believe the cult leaders, you won't know whether you're coming or going.
got it coming
deserve to get hurt, should get hell If you drive drunk, you should be punished - you've got it coming.
have it coming
deserve a punishment He really has it coming to him after causing the problems in the company.
up and coming
starting to develop ability, showing potential Lisel has won six junior trophies. She's an up-and-coming athlete.
ain't coming on that tab
won't accept the proposition. Usually abbr. to "I ain't coming"
get what's coming to one
receive the good or bad that one deserves;get what is due to one;get one's share 善有善报,恶有恶报;得到应得的奖赏或惩罚
At the end of the movie the traitor got what was coming to him and was put in jail.影片结束时,那个叛徒得到了应有的惩罚,被关进了监狱。
John didn't think he was getting what was coming to him,so he quit the job in that company.约翰认为他没有拿到他应得的酬劳,所以他辞掉了那个公司的工作。
where one is coming from
Idiom(s): where one is coming from
Theme: VIEWPOINT
one's point of view. (Slang.)
• I think I know what you mean. I know where you re coming from.
• Man, you don't know where I’m coming from! You don’t understand a single word I say.
bạn có một suy nghĩ khác đang đến
Những kỳ vọng của bạn là sai và bất hợp lý; tốt hơn bạn nên suy nghĩ lại. Hầu như luôn luôn đứng trước "Nếu bạn nghĩ (điều gì đó)." Cụm từ thường được thay đổi thành "bạn có một thứ khác sắp tới." Nếu bạn nghĩ rằng bạn có thể bước vào đây và chỉ cần yêu cầu tăng lương, bạn sẽ có một suy nghĩ khác. Nếu anh ta nghĩ rằng anh ta có thể đạt được nó lớn mà bất phải trả phí, anh ta có một suy nghĩ khác đến .. Xem thêm: một suy nghĩ khác, sắp tới, hãy nghĩ Bạn có một suy nghĩ khác sắp tới.
Bạn sẽ phải suy nghĩ lại vị trí của mình . (Phần thứ hai của một biểu thức lớn loại như, "Nếu bạn nghĩ như vậy, thì bạn sẽ có một suy nghĩ khác." Cũng với điều hơn là suy nghĩ.) Rachel: Nếu bạn nghĩ tui sẽ đứng đây và lắng nghe bạn phàn nàn cả ngày, bạn sẽ có một suy nghĩ khác! Bill: Thành thật mà nói, tui không quan tâm những gì bạn làm. Andy: Nếu bạn nghĩ rằng bạn có thể thoát khỏi nó, bạn sẽ có một suy nghĩ khác! Bob: Bỏ đi bằng gì? Tôi bất làm gì cả !. Xem thêm: một suy nghĩ khác, sắp tới, hãy nghĩ Bạn vừa có một suy nghĩ khác đang đến
được gửi đến. Bạn vừa mắc lỗi. Nghĩ lại. (Đặc biệt với nếu. Từ nghĩ là nguyên bản, mặc dù một số người nói thay đổi điều này thành điều.) Nếu bạn nghĩ rằng tui sẽ cho phép bạn loại bỏ điều đó, bạn có một suy nghĩ khác sắp tới. . Xem thêm: suy nghĩ khác, sắp tới, hãy nghĩ bạn có suy nghĩ khác sắp tới
Bạn trả toàn sai. Cụm từ này từ nửa đầu thế kỷ 20 sử dụng anticipate như một danh từ có nghĩa là “người ta nghĩ gì về điều gì đó”. T. Bailey vừa sử dụng nó trong Pink Camellia (1942), “Nếu bạn nghĩ rằng bạn có thể đưa tui ra khỏi Gaywood, bạn sẽ có một suy nghĩ khác.”. Xem thêm: khác, sắp, nghĩ. Xem thêm:
An you've got another think coming idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with you've got another think coming, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ you've got another think coming