Nghĩa là gì:
bluebottles
bluebottle /'blu:,bɔtl/- danh từ
- (thực vật học) cúc thỉ xa
you can't put new wine in(to) old bottles Thành ngữ, tục ngữ
bạn bất thể bỏ rượu mới vào (cho) bình cũ
câu tục ngữ Bạn bất thể (hoặc bất nên) cố gắng áp dụng hoặc thêm một thứ gì đó mới và khác vào một thứ vừa có từ lâu đời, lỗi thời (gian) hoặc lỗi thời (gian) tổ chức, hệ thống hoặc phương pháp. Thống đốc mới được bầu của blast đang cố gắng thực hiện những thay đổi táo bạo, tiến bộ đối với thể chế của bang, nhưng cô ấy nhanh chóng phát hiện ra rằng bạn bất thể bỏ rượu mới vào bình cũ. Chà, bất có gì lạ khi chương trình bất hoạt động chính xác — bạn đang cố chạy nó trên hệ điều hành từ năm 2001! Bạn bất thể bỏ rượu mới vào bình cũ. Công ty đang lãng phí tài năng của các nhà phát triển trẻ khi buộc họ phải tuân thủ các chính sách cũ của mình. Bạn bất thể bỏ rượu mới vào bình cũ, và tài năng tuổi trẻ như vậy cuối cùng lại bị đình trệ trong trả cảnh như vậy .. Xem thêm: rượu mới, cũ, bỏ, rượu Bạn bất thể bỏ rượu mới vào bình cũ.
Cung cấp Bạn bất nên cố gắng kết hợp cái mới với cái cũ. Tôi nghĩ rằng đó là một sai lầm của những người quản lýphòng chốngtrưng bày nghệ thuật truyền thống đó để triển lãm tranh hiện đại. Bạn bất thể bỏ rượu mới vào bình cũ. Nỗ lực của Doug để dạy y học thời xa xưacủa Trung Quốc cho các bạn sĩ được đào làm ra (tạo) về y học phương Tây vừa không thành công. "Chắc là mình bất thể bỏ rượu mới vào chai cũ" Doug buồn bã nghĩ .. Xem thêm: chai, bất thể, mới, cũ, đặt, rượu. Xem thêm:
An you can't put new wine in(to) old bottles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with you can't put new wine in(to) old bottles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ you can't put new wine in(to) old bottles