Nghĩa là gì:
all-or-nothing
all-or-nothing- hoặc được cả hoặc mất hết
- playing an all-or-nothing game: đánh bạc hoặc được cả hoặc mất hết
you don't get something for nothing Thành ngữ, tục ngữ
double or nothing
double the first bet and if I win, I owe nothing "After losing the first bet, I said, ""Double or nothing this time?"""
good-for-nothing
not useful, useless I'll be glad when we sell that good-for-nothing truck.
here goes nothing
ready to begin - but it will be a waste of time and will probably fail Here goes nothing. I have already asked him to lend me some money and he always says no but I
in nothing flat
quickly I will have this information printed out for you in nothing flat.
nothing doing
I will not do it, certainly not, no indeed Nothing doing. I am not going to stay and work late again this evening.
nothing if not
without doubt, certainly He is nothing if not punctual. He has never been late in his seven years with this company.
nothing succeeds like success
one success leads to more success This is the first rule of learning: Nothing succeeds like success.
nothing to it
(See there's nothing to it)
nothing to sneeze at
something you should take seriously His new salary is nothing to sneeze at.
nothing to write home about
not special or spectacular, no great shakes He's a nice guy, but nothing to write home about. bạn bất nhận được thứ gì đó mà bất có gì
Không có gì trong cuộc sống là miễn phí; bạn phải làm việc, trả lương hoặc đóng lũy cho bất cứ thứ gì bạn muốn. Thường được sử dụng để chỉ ra sự đáng ngờ của một cái gì đó đang được quảng cáo là miễn phí. Nghe này, nếu bạn muốn một cái gì đó để ăn và một nơi để ở, bạn sẽ phải làm một số công chuyện xung quanh đây. Bạn bất nhận được một cái gì đó mà bất có gì. A: "Họ hứa hẹn sẽ có một chuyến đi đến Paris được thanh toán toàn bộ chi phí vào mùa hè. Bạn chỉ cần tham gia (nhà) một số hội thảo khi ở đó." B: "Aha, bạn thấy không? Chắc chắn là có một số bản in đẹp về buổi hội thảo đó. Bạn sẽ bất nhận được gì trong kinh nghiệm của tôi, đặc biệt là một chuyến đi như thế!". Xem thêm: get, nothing, something. Xem thêm:
An you don't get something for nothing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with you don't get something for nothing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ you don't get something for nothing