Nghĩa là gì:
zigzagged
zigzag /'zigzæg/- danh từ
- hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi
- in zigzags: hình chữ chi, ngoằn ngoèo
- tính từ phó từ
- theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo
- zigzag road: đường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
- to run zigzag up the hill: chạy ngoằn ngoèo lên đồi
- nội động từ
- chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi
- ngoại động từ
- làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo
zigged when one should've zagged Thành ngữ, tục ngữ
Zigged before you zagged
If you did things in the wrong order, you zigged before you zagged. (một) được đánh dấu ngoằn ngoèo khi (một) phải được khoanh vùng
1. Một người di chuyển theo một hướng cụ thể nhưng lẽ ra phải di chuyển theo một hướng khác để tránh một số chướng ngại vật hoặc trở ngại. Tham chiếu đến chuyện di chuyển từ bên này sang bên kia theo mô hình ngoằn ngoèo. A: "Người chạy lùi có thời cơ thoát ra để chạm bóng, nhưng anh ta vừa bị sau vệ của đội kia hạ gục trong một pha xử lý giòn giã." B: "Đúng vậy, có vẻ như anh ấy vừa lạng lách khi lẽ ra phải lạng lách." Tôi gần như đánh bại trùm cuối của trò chơi, nhưng tui đã đi ngoằn ngoèo khi lẽ ra phải lao vào đúng giây phút cuối cùng và cuối cùng anh ta vừa giết tôi. Nói rộng lớn ra, một người vừa hành động theo cách dẫn đến kết quả tồi tệ hơn là nếu họ vừa làm điều gì đó khác biệt. Mọi người đều cho rằng đó là một vụ án mở và khép lại, nhưng quyết định gây tranh cãi của cơ quan công tố bất thẩm vấn CEO của công ty đang khiến nhiều người tự hỏi liệu họ có nên khoanh vùng khi nào đáng lẽ phải khoanh vùng hay không. Anh ta thực sự nên thắng cuộc bầu cử, nhưng anh ta vừa đi ngoằn ngoèo khi lẽ ra phải khoanh vùng bằng cách tập trung quá nhiều vào chiến dịch của mình vào thuế thay vì tấn công các chính sách chính trị của đối thủ .. Xem thêm: có, nên, zag, zig zigged khi một lẽ ra nên khoanh vùng
trả thành một chứng thư trong khi một chứng thư khác tốt hơn; để làm điều gì đó khác một cách ngẫu nhiên với một chuyện khác. Tôi bất biết tại sao cô ấy lại phàn nàn. Tôi đoán tui đã đi ngoằn ngoèo khi lẽ ra phải đi đường ngoằn ngoèo .. Xem thêm: one, zag, zig. Xem thêm:
An zigged when one should've zagged idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with zigged when one should've zagged, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ zigged when one should've zagged