sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt
khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí
I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment: Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave
nội động từ
vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não
An brainstorm synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with brainstorm, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của brainstorm