to revive a play: đem diễn lại một vở kịch (sau khi đã có sửa đổi đôi chút)
nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo)
làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại
to revive one's hopes: khơi lại mối hy vọng
làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục...); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện...)
nội động từ
sống lại, tỉnh lại
phấn khởi lại, hào hứng lại
khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi
to feel one's hopes reviring: cảm thấy hy vọng trở lại
An revive synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with revive, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của revive