Trái nghĩa của leaveđể lại, bỏ lại, bỏ quên · để lại (sau khi chết), di tặng. our ancesters left us a great cultural legacy: cha ông chúng ta để lại một gia tài văn hoá lớn · để, để ...
Trái nghĩa của leavingbỏ đi, rời đi. the train leaves at 4 p.m.: xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều · ngừng, thôi, nghỉ · to
leave about. để lộn xộn, để bừa bãi · to
leave alone. mặc kệ, bỏ ...
Trái nghĩa của leftCùng học tiếng anh
với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự,
Trái nghĩa của left.
Đồng nghĩa của leave - Synonym of abandonedbỏ đi, rời đi. the train leaves at 4 p.m.: xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều · ngừng, thôi, nghỉ · to
leave about. để lộn xộn, để bừa bãi · to
leave alone. mặc kệ, bỏ ...
từ đồng nghĩa với leave - Synonym of hardyTrái nghĩa của
leave ; Danh từ. denial difference disagreement disapproval imprisonment incarceration protest refusal restraint veto limitation prohibition ...
Đồng nghĩa của leave behindCùng học tiếng anh
với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Đồng ...
Trái nghĩa của
leave behind. English Vocalbulary. Đồng nghĩa của
leave all ...
Dictionary leave up là gì - Synonym of consenting... bedeutung
leave no stone unturned la gi. - Cùng học tiếng anh
với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự,
Trái nghĩa của
leave no stone unturned ...
Đồng nghĩa của leaves - Synonym of rambunctiousCùng học tiếng anh
với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Đồng ...
Trái nghĩa của leaves · leaves Thành ngữ, tục ngữ. English Vocalbulary. Đồng ...
Đồng nghĩa của leave outCùng học tiếng anh
với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự ...
Trái nghĩa của
leave out. English Vocalbulary. Đồng nghĩa của
leave no trace ...
Đồng nghĩa của left outCùng học tiếng anh
với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Đồng ...
Trái nghĩa của left out. English Vocalbulary. Đồng nghĩa của leftist Đồng ...