Từ trái nghĩa của stopngừng, nghỉ, thôi. to
stop doing something: ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì;
stop your complaints: thôi đừng phàn nàn nữa · chặn, ngăn chặn. to
stop ball: ...
Từ trái nghĩa của stopsngừng, nghỉ, thôi. to
stop doing something: ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì;
stop your complaints: thôi đừng phàn nàn nữa · chặn, ngăn chặn. to
stop ball: ...
Từ trái nghĩa của stoppedngừng, nghỉ, thôi. to
stop doing something: ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì;
stop your complaints: thôi đừng phàn nàn nữa · chặn, ngăn chặn. to
stop ball: ...
Dictionary từ trái nghĩa với từ dừng lạiCùng học tiếng anh
với từ điển Từ
đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự,
Trái nghĩa ... to put a
stop to something: ngừng việc gì; to come to a
stop: dừng lại.
Từ trái nghĩa của stopped talkingCùng học tiếng anh
với từ điển Từ
đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự,
Từ trái nghĩa của stopped talking.
Từ đồng nghĩa của stopngừng, nghỉ, thôi. to
stop doing something: ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì;
stop your complaints: thôi đừng phàn nàn nữa · chặn, ngăn chặn. to
stop ball: ...
Từ trái nghĩa của stop paying attentionCùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự,
Từ trái nghĩa của stop paying attention.
Từ đồng nghĩa của stoppedngừng, nghỉ, thôi. to
stop doing something: ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì;
stop your complaints: thôi đừng phàn nàn nữa · chặn, ngăn chặn. to
stop ball: ...
Từ đồng nghĩa của stop byCùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ
đồng nghĩa của stop by.
Từ trái nghĩa của continue: tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm. (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện). Read More.
Từ trái nghĩa của continue. Động từ.
stop. Động từ. end. Động từ.