Nghĩa là gì:
disillusion
disillusion /,disi'lu:ʤn/ (disillusionise) /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize) /,disi'lu:ʤənaiz/- danh từ
- sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng
- ngoại động từ
- làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng
- làm cho không có ảo tưởng
be under no illusion Thành ngữ, tục ngữ
đừng ảo tưởng
Để biết và hiểu thực tế hay sự thật của một tình huống. Đừng lo lắng, tui sẽ bất anchorage lại với Alex. Sau tất cả những lời nói dối của anh ta, tui không hề ảo tưởng về cách anh ta vận hành .. Xem thêm: ảo tưởng, bất đừng ảo tưởng (hoặc ảo tưởng)
hãy nhận thức đầy đủ về trạng thái thực sự của sự việc. 1992 Christian Scientist Monitor Điều quan trọng đối với an ninh của quốc gia… chúng ta bất được ảo tưởng về lý do cho tỷ lệ tổn thất bằng bất này. . Xem thêm: ảo tưởng, không. Xem thêm:
An be under no illusion idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be under no illusion, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be under no illusion