Someone who is prim and proper always behaves in the correct way and never breaks the rules of etiquette.
nguyên sơ và đúng mực
Có niềm tin và hành vi rất truyền thống, bảo thủ về mặt đạo đức. Tôi chưa bao giờ hẹn hò với một người nào đó nghiêm túc và đứng đắn trước đây. Tôi bất chắc anh ấy sẽ phản ứng như thế nào khi gặp gia (nhà) đình tôi! Cô ấy rất linh hoạt và đứng đắn đến nỗi tui dám cá rằng cô ấy chưa bao giờ đi bộ trước đây. mời cô ấy đến bữa tiệc. Cô ấy rất linh hoạt và đứng đắn. Xem thêm: và, thích hợpXem thêm:
An prim and proper idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with prim and proper, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ prim and proper